Kanji 倣
10 nét
Hán Việt
Phỏng
Nghĩa
bắt chước, phỏng theo
English: emulate, imitate
- Onyomi (âm On)
- ホウ
- Kunyomi (âm Kun)
- ならう
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #2454 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
全ての子供には、尊敬し模倣する人が必要だ。
Đứa trẻ nào cũng cần một người để kính trọng và noi theo.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|