Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 働

13 nét

Hán Việt

Động

Nghĩa

làm việc, lao động

English: work, (kokuji)

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
はたらく
Số nét
13
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#417 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 働

  • 働く

    はたらく

    làm việc

    N5
  • 労働

    ろうどう

    lao động

    N3
  • 働き

    はたらき

    công việc, lao động; chức năng

    N3
  • 共働き

    ともばたらき

    vợ chồng cùng đi làm

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは九きゅう時じから六ろく時じまで働はたらきます。

    Tôi làm việc từ chín giờ đến sáu giờ.

  • トムはよく働はたらく。

    Tom làm việc rất chăm chỉ.

  • 労働ろうどう者しゃ達たちはストライキ中ちゅうです。

    Các công nhân đang đình công.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét