Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 像

14 nét

Hán Việt

Tượng

Nghĩa

tượng, hình ảnh

English: statue, picture, image, figure, portrait

Onyomi (âm On)
ゾウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#856 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 像

  • 像

    ぞう

    tượng; hình ảnh

    N3
  • 想像

    そうぞう

    sự tưởng tượng, phỏng đoán

    N3
  • 現像

    げんぞう

    rửa ảnh (phim)

    N1
  • 映像

    えいぞう

    hình ảnh, ảnh phản chiếu

    N1
  • 仏像

    ぶつぞう

    tượng Phật

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはあなたのいない人生じんせいなんて想像そうぞうもできない。

    Anh không thể tưởng tượng nổi cuộc sống thiếu em.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét