Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 姫

10 nét

Hán Việt

Chẩn

Nghĩa

công chúa

English: princess

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
ひめひめ-
Số nét
10
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1566 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 姫路ひめじ駅えきで降ふりなさい。

    Hãy xuống ở ga Himeji.

  • やっと、マリオさんが姫ひめさまの愛あいを勝かち得えることができた。

    Cuối cùng Mario cũng đã chiếm được tình yêu của công chúa.

  • 彼女かのじょは白雪姫しらゆきひめのように美うつくしい。

    Cô ấy đẹp như nàng Bạch Tuyết.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét