Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 宜

8 nét

Hán Việt

Nghi

Nghĩa

thích hợp, tốt

English: best regards, good

Onyomi (âm On)
ギ
Kunyomi (âm Kun)
よろしいよろしく
Số nét
8
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1766 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 宜

  • 適宜

    てきぎ

    thích hợp; tùy nghi

    N1
  • 便宜

    べんぎ

    tiện lợi; tạo điều kiện

    N1

Câu ví dụ

  • 旅行りょこう者しゃの便宜べんぎをはかって高速こうそく道路どうろ沿ぞいに多おおくの休憩きゅうけい場所ばしょがある。

    Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.

  • 宜よろしくお願ねがいします。

    Rất mong được giúp đỡ.

  • ナイフを借かりても宜よろしいでしょうか。

    Tôi có thể mượn con dao được không ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét