Kanji 康
11 nét
Hán Việt
Khang
Nghĩa
khỏe, yên ổn
English: ease, peace
- Onyomi (âm On)
- コウ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 广 Nghiễm (53)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #760 / 2500
Chủ đề: Sức khỏe & Y tế
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ vựng chứa 康
- N3
健康
けんこう
sức khỏe, khỏe mạnh
Câu ví dụ
ご健康を祝して乾杯。
Nâng ly chúc sức khỏe của bạn!
少年時代に川端康成は彼の祖父の面倒を見た。
Thời niên thiếu, Kawabata Yasunari đã chăm sóc ông nội.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nghiễm 广
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|