Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 息

10 nét

Hán Việt

Tức

Nghĩa

hơi thở, nghỉ ngơi, con trai

English: breath, respiration, son, interest (on money), rest, coming to an end

Onyomi (âm On)
ソク
Kunyomi (âm Kun)
いき
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#882 / 2500

Chủ đề: Gia đình, Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 息

  • 息子

    むすこ

    con trai (mình, khiêm nhường)

    N4
  • 息

    いき

    hơi thở

    N3
  • 休息

    きゅうそく

    sự nghỉ ngơi, thư giãn

    N3
  • 溜息

    ためいき

    tiếng thở dài

    N2
  • 子息

    しそく

    (kính ngữ) con trai

    N1
  • 消息

    しょうそく

    tin tức; tình hình; tung tích

    N1
  • 窒息

    ちっそく

    ngạt thở

    N1
  • 利息

    りそく

    tiền lãi; lãi suất

    N1

Câu ví dụ

  • 息子むすこは父親ちちおやに似にる。

    Cha nào con nấy.

  • 魚さかなは水中すいちゅうに生息せいそくする。

    Cá sống trong nước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét