Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 悟

10 nét

Hán Việt

Ngộ

Nghĩa

giác ngộ, hiểu ra, nhận ra

English: enlightenment, perceive, discern, realize, understand

Onyomi (âm On)
ゴ
Kunyomi (âm Kun)
さとる
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1411 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 悟

  • 覚悟

    かくご

    sự quyết tâm, chuẩn bị tinh thần

    N3
  • 悟る

    さとる

    giác ngộ; nhận ra; hiểu ra

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは覚悟かくごができている。

    Tôi đã sẵn sàng tinh thần.

  • いつかは君きみも貯蓄ちょちくの重要じゅうようさを悟さとるようになるだろう。

    Rồi một ngày nào đó cậu sẽ nhận ra tầm quan trọng của việc tiết kiệm.

  • 彼かれは過あやまちを悟さとった。

    Anh ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét