Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 悲

12 nét

Hán Việt

Bi

Nghĩa

buồn, bi thương

English: grieve, sad, deplore, regret

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
かなしいかなしむ
Số nét
12
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1014 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 悲

  • 悲しい

    かなしい

    buồn

    N4
  • 悲劇

    ひげき

    bi kịch

    N3
  • 悲しむ

    かなしむ

    buồn; đau buồn; tiếc nuối

    N3
  • 悲観

    ひかん

    bi quan; thất vọng

    N1
  • 悲惨

    ひさん

    bi thảm; thảm khốc

    N1
  • 悲鳴

    ひめい

    tiếng kêu thét

    N1

Câu ví dụ

  • 悲かなしいです。

    Tôi buồn.

  • 悲鳴ひめいが聞きこえた。

    Tôi nghe thấy tiếng gào thét.

  • 悲観ひかんしないでください。

    Xin đừng bi quan.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét