Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 憤

15 nét

Hán Việt

Phẫn, Phấn

Nghĩa

phẫn nộ, căm phẫn

English: aroused, resent, be indignant, anger

Onyomi (âm On)
フン
Kunyomi (âm Kun)
いきどおる
Số nét
15
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1863 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 憤

  • 憤慨

    ふんがい

    phẫn nộ; bất bình

    N1

Câu ví dụ

  • 我わが子こをたたく親おやには本当ほんとうに憤慨ふんがいさせられる。

    Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.

  • 彼女かのじょは自分じぶんが受うけた仕打しうちに憤いきどおりを感かんじた。

    Cô ấy phẫn nộ trước cách mình bị đối xử.

  • よくも自分じぶんを欺あざむいたなと、伯父おじに対たいして憤いきどおりを感かんじた。

    Tôi thấy phẫn nộ với chú mình vì dám lừa dối tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét