Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 旧

5 nét

Hán Việt

Cựu, Cậu

Nghĩa

cũ, xưa

English: old times, old things, old friend, former, ex-

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
ふるいもと
Số nét
5
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#549 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 旧

  • 旧

    きゅう

    cựu ~, cũ

    N3
  • 旧知

    きゅうち

    người quen cũ, bạn cũ

    N1
  • 復旧

    ふっきゅう

    sự khôi phục, phục hồi

    N1

Câu ví dụ

  • 旧友きゅうゆうに出でくわした。

    Tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét