Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 早

6 nét

Hán Việt

Tảo

Nghĩa

sớm, nhanh

English: early, fast

Onyomi (âm On)
ソウサッ
Kunyomi (âm Kun)
はやいはやはや-はやまるはやめるさ-
Số nét
6
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#402 / 2500

Chủ đề: Thời gian

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 早

  • 早い

    はやい

    sớm

    N5
  • 早速

    さっそく

    ngay lập tức

    N2
  • 早口

    はやくち

    nói nhanh

    N2
  • 早急

    そうきゅう

    khẩn cấp, gấp

    N1
  • 早急

    さっきゅう

    khẩn cấp, gấp

    N1
  • 素早い

    すばやい

    nhanh nhẹn, lẹ

    N1
  • 早める

    はやめる

    đẩy sớm lên, làm nhanh hơn

    N1

Câu ví dụ

  • 早はやければ早はやいほどいい。

    Càng sớm càng tốt.

  • あの人ひと、早口はやくちなのよ。

    Người đó nói nhanh lắm.

  • 早急そうきゅうなお返事へんじありがとうございました。

    Cảm ơn quý vị đã phản hồi nhanh chóng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét