Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 暮

14 nét

Hán Việt

Mộ

Nghĩa

chiều tối, sinh sống, cuối mùa

English: evening, twilight, season's end, livelihood, make a living, spend time

Onyomi (âm On)
ボ
Kunyomi (âm Kun)
くれるくらす
Số nét
14
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#978 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 暮

  • 暮れる

    くれる

    tối dần; (ngày, năm) kết thúc

    N4
  • 暮れ

    くれ

    cuối năm; chiều tối

    N3
  • 暮らし

    くらし

    cuộc sống; sinh hoạt

    N3
  • 暮らす

    くらす

    sống; sinh sống

    N3
  • 夕暮れ

    ゆうぐれ

    chiều tối; hoàng hôn

    N1

Câu ví dụ

  • 魚さかなは水みずの中なかで暮くらす。

    Cá sống trong nước.

  • 彼かれは一人暮ひとりぐらしです。

    Anh ấy sống một mình.

  • 彼かれは何なにと言いってよいか途方とほうに暮くれた。

    Anh ấy bối rối không biết nên nói gì.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét