Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 架

9 nét

Hán Việt

Giá

Nghĩa

giá, kệ, bắc (cầu)

English: erect, frame, mount, support, shelf, construct

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
かけるかかる
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1555 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 架

  • 架空

    かくう

    hư cấu; tưởng tượng

    N2
  • 担架

    たんか

    cái cáng

    N1

Câu ví dụ

  • 竜りゅうは架空かくうの動物どうぶつだ。

    Rồng là một con vật tưởng tượng.

  • 彼かれの計画けいかくは、その川かわに橋はしを架かけることです。

    Kế hoạch của ông ấy là bắc một cây cầu qua con sông đó.

  • 牧師ぼくしは十字架じゅうじかを作つくった。

    Mục sư đã làm dấu thánh giá.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét