Kanji 柑
9 nét
Hán Việt
Cam
Nghĩa
cây cam, quýt
English: citrus, orange
- Onyomi (âm On)
- コンカン
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
レモンは柑橘類です。
Chanh thuộc họ cam quýt.
レモンは柑橘系の果物だよ。
Chanh là trái cây họ cam quýt đấy.
金柑って、どんな味がするの?
Quả quất có vị như thế nào vậy?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|