Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 柿

9 nét

Hán Việt

Sĩ, Thị, Sỹ

Nghĩa

quả hồng

English: persimmon

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
かき
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1745 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 柿かきの風味ふうみが好すきなの。

    Tôi thích hương vị của quả hồng.

  • となりの客きゃくはよく柿かき食くう客きゃくだ。

    Vị khách nhà bên là vị khách hay ăn hồng.

  • 最後さいごに柿かきを食たべたのっていつ?

    Lần cuối cậu ăn quả hồng là khi nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét