Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 校

10 nét

Hán Việt

Giáo, Hiệu, Hào

Nghĩa

trường học, hiệu đính

English: exam, school, printing, proof, correction

Onyomi (âm On)
コウキョウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#294 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 校

  • 学校

    がっこう

    trường học

    N5
  • 校長

    こうちょう

    hiệu trưởng

    N4
  • 中学校

    ちゅうがっこう

    trường trung học cơ sở

    N4
  • 小学校

    しょうがっこう

    trường tiểu học

    N4
  • 高校生

    こうこうせい

    học sinh cấp 3

    N4
  • 高校; 高等学校

    こうこう; こうとうがっこう

    trường cấp 3, trung học phổ thông

    N4
  • 校舎

    こうしゃ

    tòa nhà trường học

    N3
  • 転校

    てんこう

    chuyển trường

    N3

Câu ví dụ

  • 学校がっこう行いきたくない。

    Tôi không muốn đi học.

  • 高校生こうこうせいですか?

    Bạn là học sinh cấp ba à?

  • あれはきっと校長こうちょう先生せんせいだ。

    Người kia chắc chắn là thầy hiệu trưởng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét