Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 構

14 nét

Hán Việt

Cấu

Nghĩa

cấu trúc, xây dựng, để tâm

English: posture, stance, appearance, build, set up

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
かまえるかまう
Số nét
14
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#316 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 構

  • 結構

    けっこう

    tuyệt vời; đủ rồi; khá

    N5
  • 構成

    こうせい

    cấu thành, cơ cấu

    N3
  • 機構

    きこう

    cơ cấu, tổ chức

    N3
  • 構造

    こうぞう

    cấu trúc, kết cấu

    N2
  • 構いません

    かまいません

    không sao; không phiền

    N2
  • 構想

    こうそう

    ý tưởng, kế hoạch, cấu tứ

    N1
  • 構える

    かまえる

    dựng lên, chuẩn bị sẵn tư thế

    N1

Câu ví dụ

  • どっちでも構かまいません。

    Cái nào cũng được ạ.

  • 気長きながに構かまえる必要ひつようがあります。

    Cần phải kiên nhẫn.

  • 自分じぶんのウェブサイトの構成こうせいを変かえた。

    Tôi đã thay đổi bố cục trang web của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét