Kanji 点
9 nét
Hán Việt
Điểm
Nghĩa
điểm, chấm
English: spot, point, mark, speck, decimal point
- Onyomi (âm On)
- テン
- Kunyomi (âm Kun)
- つけるつくたてるさすとぼすともすぼち
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 火 Hỏa (86)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #165 / 2500
Chủ đề: Hình dạng & Kích thước
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
どうも合点がいかない。
Tôi không hiểu.
次の交差点を右に曲がってください。
Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Hỏa 火
- 無Vô
- 然Nhiên
- 火Hỏa
- 熱Nhiệt
- 爆Bạo
- 為Vi
- 燃Nhiên
- 焦Tiêu
- 災Tai
- 焼Thiêu
- 照Chiếu
- 熊Hùng
- 炎Viêm
- 煙Yên
- 炭Thán
- 炉Lô
- 烈Liệt
- 熟Thục
- 煮Chử
- 灯Đăng
- 灰Hôi
- 炊Xuy
- 燥Táo
- 烏Ô
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|