Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 点

9 nét

Hán Việt

Điểm

Nghĩa

điểm, chấm

English: spot, point, mark, speck, decimal point

Onyomi (âm On)
テン
Kunyomi (âm Kun)
つけるつくたてるさすとぼすともすぼち
Số nét
9
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#165 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 点

  • 交差点

    こうさてん

    ngã tư, giao lộ

    N5
  • 点

    てん

    điểm, dấu chấm

    N4
  • 点く

    つく

    (đèn) bật sáng

    N4
  • 欠点

    けってん

    khuyết điểm

    N3
  • 要点

    ようてん

    điểm chính, ý chính

    N3
  • 視点

    してん

    quan điểm, góc nhìn

    N3
  • ~点

    ~てん

    ~ điểm

    N2
  • 採点

    さいてん

    chấm điểm

    N2

Câu ví dụ

  • どうも合点がてんがいかない。

    Tôi không hiểu.

  • 次つぎの交差点こうさてんを右みぎに曲まがってください。

    Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét