Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 証

12 nét

Hán Việt

Chứng

Nghĩa

bằng chứng, chứng nhận

English: evidence, proof, certificate

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
あかし
Số nét
12
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#306 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 証

  • 証明

    しょうめい

    chứng minh

    N3
  • 保証

    ほしょう

    bảo đảm, bảo hành

    N3
  • ~証

    ~しょう

    giấy chứng nhận ~

    N1
  • 証言

    しょうげん

    lời khai, lời chứng

    N1
  • 証拠

    しょうこ

    bằng chứng

    N1

Câu ví dụ

  • 論ろんより証拠しょうこ。

    Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

  • これは証明しょうめい済ずみの事実じじつだ。

    Đây là sự thật đã được kiểm chứng.

  • 保証ほしょうは一いち年間ねんかんです。

    Bảo hành một năm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét