Kanji 説
14 nét
Hán Việt
Duyệt, Thoát, Thuế, Thuyết, Thót, Thốt
Nghĩa
thuyết, giải thích, học thuyết
English: opinion, theory, explanation, rumor
- Onyomi (âm On)
- セツゼイ
- Kunyomi (âm Kun)
- とく
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 言 Ngôn (149)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #326 / 2500
Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
説明もできないよ。
Tôi cũng không giải thích được.
小説をもとに作られた映画です。
Bộ phim được dựng dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
彼は演説した。
Ông ấy đã diễn thuyết.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Ngôn 言
- 議Nghị
- 言Ngôn
- 調Điều
- 話Thoại
- 設Thiết
- 記Kí
- 認Nhận
- 論Luận
- 計Kế
- 談Đàm
- 語Ngữ
- 証Chứng
- 護Hộ
- 警Cảnh
- 訪Phóng
- 試Thí
- 訴Tố
- 評Bình
- 課Khóa
- 識Thức
- 請Thỉnh
- 討Thảo
- 読Đậu
- 講Giảng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|