Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 頃

11 nét

Hán Việt

Khoảnh, Khuynh, Khuể

Nghĩa

khoảng, lúc, chừng

English: time, about, toward

Onyomi (âm On)
ケイキョウ
Kunyomi (âm Kun)
ころごろしばらく
Số nét
11
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2015 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 頃

  • この頃

    このごろ

    dạo này; gần đây

    N4
  • 近頃

    ちかごろ

    dạo này, gần đây

    N3
  • 手頃

    てごろ

    vừa phải; vừa tay; phải chăng

    N2
  • 年頃

    としごろ

    tuổi; tuổi cập kê; tuổi dậy thì

    N1
  • 日頃

    ひごろ

    thường ngày

    N1
  • 一頃

    ひところ

    có thời; một dạo

    N1

Câu ví dụ

  • この頃ころとっても忙いそがしいのよ!

    Dạo này tớ bận lắm đấy!

  • 彼女かのじょはだいたい私わたしと同おなじ年頃としごろだ。

    Cô ấy tuổi cỡ ngang tôi.

  • 近頃ちかごろ良よく眠ねむれない。

    Dạo này tôi ngủ không ngon.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét