Kanji có chứa bộ này
Gồm 4 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
31 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 動 | Động | chuyển động, di chuyển, thay đổi | ドウ | うごく、うごかす | 11 |
| 理 | Lý | lý, lý lẽ, đạo lý | リ | ことわり | 11 |
| 野 | Dã | cánh đồng, hoang dã, dân dã | ヤ、ショ | の、の- | 11 |
| 重 | Trọng, Trùng | nặng, quan trọng, chồng lên | ジュウ、チョウ | え、おもい、おもり、おもなう | 9 |
| 働 | Động | làm việc, lao động | ドウ | はたらく | 13 |
| 種 | Chủng, Chúng | loại, giống, hạt giống | シュ | たね、-ぐさ | 14 |
| 量 | Lượng, Lương | lượng, số lượng, đo | リョウ | はかる | 12 |
| 黒 | Hắc | đen | コク | くろ、くろずむ、くろい | 11 |
| 裏 | Lý | mặt sau, bên trong | リ | うら | 13 |
| 衝 | Xung | xung đột, va chạm | ショウ | つく | 15 |
| 里 | Lý | làng, quê, dặm (lý) | リ | さと | 7 |
| 埋 | Mai | chôn, lấp | マイ | うめる、うまる、うもれる、うずめる | 10 |
| 童 | Đồng | trẻ con, nhi đồng | ドウ | わらべ | 12 |
| 黙 | Mặc, Mắc | im lặng, lặng thinh | モク、ボク | だまる、もだす | 15 |
| 糧 | Lương | lương thực, thức ăn | リョウ、ロウ | かて | 18 |
| 勲 | Huân | công lao, huân chương | クン | いさお | 15 |
| 墨 | Mặc | mực tàu, mực, Mexico | ボク | すみ | 14 |
| 鐘 | Chung | chuông, chuông lớn | ショウ | かね | 20 |
| 厘 | Ly | ly (đơn vị nhỏ), rin | リン | | 9 |
| 薫 | Huân | hương thơm, tỏa hương | クン | かおる | 16 |
| 瞳 | Đồng | con ngươi, đồng tử | ドウ、トウ | ひとみ | 17 |
| 腫 | Thũng, Trũng | sưng, khối u | シュ、ショウ | はれる、はれ、はらす、はれもの | 13 |
| 黛 | Đại | kẻ lông mày, màu xanh đen | タイ | まゆずみ | 16 |
| 憧 | Sung, Tráng | khao khát, ngưỡng mộ, mơ ước | ショウ、トウ、ドウ | あこがれる | 15 |
| 鯉 | Lý | cá chép | リ | こい | 18 |
| 哩 | Lý | dặm (đơn vị) | リ | まいる | 10 |
| 浬 | Lí | hải lý | リ | かいり、のっと | 10 |
| 董 | Đổng | trông coi, sửa sang | トウ | ただす | 12 |
| 裡 | Lý | bên trong, mặt trái | リ | うち、うら | 12 |
| 撞 | Chàng | đâm, đánh (chuông) | ドウ、トウ、シュ | つく | 15 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.