Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遺

15 nét

Hán Việt

Di, Dị

Nghĩa

để lại, di sản

English: bequeath, leave behind, reserve

Onyomi (âm On)
イユイ
Kunyomi (âm Kun)
のこす
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#647 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 遺

  • 遺跡

    いせき

    di tích lịch sử

    N1

Câu ví dụ

  • 石器せっき時代じだいの遺跡いせきが発見はっけんされた。

    Di chỉ thời kỳ đồ đá đã được phát hiện.

  • 彼かれは昨年さくねん遺書いしょを書かいた。

    Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.

  • 遺失いしつ物ぶつ係がかりはどこですか。

    Bộ phận đồ thất lạc ở đâu?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét