Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 副

11 nét

Hán Việt

Phó

Nghĩa

phó, phụ, bản sao

English: vice-, assistant, aide, duplicate, copy

Onyomi (âm On)
フク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#360 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 副

  • 副~

    ふく~

    phó ~

    N2
  • 副詞

    ふくし

    phó từ, trạng từ

    N2
  • 副

    ふく

    phó; trợ lý; bản sao

    N1

Câu ví dụ

  • この薬くすりに副作用ふくさようはありません。

    Thuốc này không có tác dụng phụ.

  • 次つぎの文ぶんには形容詞けいようしと副詞ふくしが含ふくまれています。

    Câu tiếp theo có chứa tính từ và trạng từ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét