Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 堵

12 nét

Hán Việt

Đổ

Nghĩa

tường rào, hàng rào

English: fence, railing, enclosure

Onyomi (âm On)
ト
Kunyomi (âm Kun)
かき
Số nét
11
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは安堵あんどのため息いきをもらした。

    Cô ấy thở phào nhẹ nhõm.

  • みんな安堵あんどした。

    Mọi người đều thở phào nhẹ nhõm.

  • こぞって安堵あんどの吐息といきをついた。

    Ai nấy đều thở phào nhẹ nhõm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét