Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 晴

12 nét

Hán Việt

Tình

Nghĩa

trời quang, nắng

English: clear up

Onyomi (âm On)
セイ
Kunyomi (âm Kun)
はれるはれはれ--ばれはらす
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#1022 / 2500

Chủ đề: Thời tiết

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 晴

  • 晴れ

    はれ

    trời nắng; trời quang

    N5
  • 晴れる

    はれる

    trời nắng; quang đãng

    N5
  • 素晴らしい

    すばらしい

    tuyệt vời

    N4
  • 快晴

    かいせい

    trời quang đãng

    N2
  • 晴天

    せいてん

    trời đẹp; trời quang

    N1
  • 見晴らし

    みはらし

    tầm nhìn; cảnh nhìn ra

    N1

Câu ví dụ

  • 晴はれています。

    Trời đang nắng.

  • 素晴すばらしい!

    Tuyệt vời!

  • 今夜こんやはきっと晴天せいてんだ。

    Tối nay chắc chắn trời quang.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét