Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 梅

10 nét

Hán Việt

Mai

Nghĩa

mơ, cây mơ

English: plum

Onyomi (âm On)
バイ
Kunyomi (âm Kun)
うめ
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1232 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 梅

  • 梅

    うめ

    cây mơ; quả mơ; hạng thấp nhất (trong ba hạng)

    N3
  • 梅雨

    つゆ

    mùa mưa

    N3
  • 梅雨

    ばいう

    mùa mưa

    N3
  • 梅干し

    うめぼし

    mơ muối umeboshi

    N1

Câu ví dụ

  • 塩梅あんばいはいかがですか。

    Bạn thấy trong người thế nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét