Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 組

11 nét

Hán Việt

Tổ

Nghĩa

nhóm, tổ, lắp ráp

English: association, braid, plait, construct, assemble, unite, cooperate, grapple

Onyomi (âm On)
ソ
Kunyomi (âm Kun)
くむくみ-ぐみ
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#204 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 組

  • 番組

    ばんぐみ

    chương trình (truyền hình, phát thanh)

    N4
  • 組

    くみ

    lớp, nhóm, bộ

    N3
  • 組合

    くみあい

    công đoàn, hiệp hội

    N3
  • 組む

    くむ

    ghép, lắp; khoanh (tay); lập nhóm

    N3
  • 組織

    そしき

    tổ chức; cơ cấu; mô (sinh học)

    N3
  • 組合せ

    くみあわせ

    sự kết hợp, tổ hợp

    N2
  • 組み立てる

    くみたてる

    lắp ráp, dựng lên

    N2
  • 仕組

    しくみ

    cơ chế, cấu trúc

    N1

Câu ví dụ

  • その番組ばんぐみは今こん放送ほうそう中ちゅうです。

    Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

  • 新あたらしい本ほんに取とり組くんでいる。

    Tôi đang viết cuốn sách mới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét