Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 華

10 nét

Hán Việt

Hoa, Hóa

Nghĩa

hoa, rực rỡ, Trung Hoa

English: splendor, flower, petal, shine, luster, ostentatious, showy, gay, gorgeous

Onyomi (âm On)
カケ
Kunyomi (âm Kun)
はな
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1085 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 華

  • 豪華

    ごうか

    xa hoa; lộng lẫy

    N3
  • 華奢

    きゃしゃ

    mảnh mai; thanh mảnh

    N1
  • 華やか

    はなやか

    rực rỡ; lộng lẫy

    N1
  • 華々しい

    はなばなしい

    huy hoàng; ngoạn mục

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは豪華ごうかな絹きぬの服ふくを着きていた。

    Cô ấy mặc bộ quần áo lụa sang trọng.

  • 華はなやかだこと。

    Lộng lẫy quá.

  • 彼女かのじょは華奢きゃしゃな体格たいかくだ。

    Cô ấy có vóc người mảnh mai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét