Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 裾

13 nét

Hán Việt

Cư, Cứ

Nghĩa

vạt áo, gấu áo, chân núi

English: cuff, hem, foot of mountain

Onyomi (âm On)
キョコ
Kunyomi (âm Kun)
すそ
Số nét
13
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2334 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 裾

  • 裾

    すそ

    gấu (quần); vạt (váy); chân (núi)

    N1

Câu ví dụ

  • 山裾やますそに古城こじょうがあります。

    Dưới chân núi có một tòa lâu đài cổ.

  • カレンの裾すそが捲まくれている。

    Gấu váy của Karen bị lật lên.

  • その街まちは山裾やますそにあります。

    Thành phố đó nằm dưới chân núi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét