Kanji 裾
13 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ vựng chứa 裾
- N1
裾
すそ
gấu (quần); vạt (váy); chân (núi)
Câu ví dụ
山裾に古城があります。
Dưới chân núi có một tòa lâu đài cổ.
カレンの裾が捲れている。
Gấu váy của Karen bị lật lên.
その街は山裾にあります。
Thành phố đó nằm dưới chân núi.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|