Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 媒

12 nét

Hán Việt

Môi

Nghĩa

môi giới, trung gian, mai mối

English: mediator, go-between

Onyomi (âm On)
バイ
Kunyomi (âm Kun)
なこうど
Số nét
12
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1900 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • マラリアは蚊かが媒介ばいかいする。

    Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

  • 空気くうきは音おとの媒体ばいたいだ。

    Không khí là môi trường truyền âm thanh.

  • ネズミはペストを媒介ばいかいします。

    Chuột là vật trung gian truyền bệnh dịch hạch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét