Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 慨

13 nét

Hán Việt

Khái

Nghĩa

than thở, cảm khái

English: rue, be sad, sigh, lament

Onyomi (âm On)
ガイ
Kunyomi (âm Kun)
なげく
Số nét
13
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1875 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 慨

  • 憤慨

    ふんがい

    phẫn nộ; bất bình

    N1

Câu ví dụ

  • 我わが子こをたたく親おやには本当ほんとうに憤慨ふんがいさせられる。

    Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.

  • 感慨深かんがいぶかい日ひでした。

    Đó là một ngày đầy xúc động.

  • 感慨深かんがいぶかい一いち日にちでした。

    Đó là một ngày thật nhiều cảm xúc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét