Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 暖

13 nét

Hán Việt

Noãn

Nghĩa

ấm, ấm áp

English: warmth

Onyomi (âm On)
ダンノン
Kunyomi (âm Kun)
あたたかあたたかいあたたまるあたためる
Số nét
13
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1371 / 2500

Chủ đề: Bốn mùa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 暖

  • 暖かい

    あたたかい

    ấm; ấm áp

    N5
  • 暖房

    だんぼう

    sưởi ấm; máy sưởi

    N4
  • 温暖

    おんだん

    ôn hòa; ấm áp

    N3
  • 暖まる

    あたたまる

    ấm lên

    N3
  • 暖める

    あたためる

    làm ấm; hâm nóng; ấp ủ

    N3

Câu ví dụ

  • このコートは暖あたたかい。

    Chiếc áo khoác này ấm.

  • 稲いねは温暖おんだんな地域ちいきで育そだちます。

    Lúa phát triển ở những vùng ấm áp.

  • 暖房だんぼうが壊こわれています。

    Máy sưởi bị hỏng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét