Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 木

4 nét

Hán Việt

Mộc

Nghĩa

cây, gỗ

English: tree, wood

Onyomi (âm On)
ボクモク
Kunyomi (âm Kun)
きこ-
Số nét
4
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#317 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan, Các ngày trong tuần, Cây cỏ & Hoa, Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 木

  • 木

    き

    cây, gỗ

    N5
  • 木曜日

    もくようび

    thứ Năm

    N5
  • 木綿

    もめん

    vải bông, cotton

    N4
  • 植木

    うえき

    cây cảnh, cây trồng trong vườn, cây chậu

    N2
  • 材木

    ざいもく

    gỗ xây dựng, gỗ xẻ

    N2
  • 大木

    たいぼく

    cây lớn, cây cổ thụ

    N2
  • 並木

    なみき

    hàng cây ven đường

    N2
  • 木材

    もくざい

    gỗ, vật liệu gỗ

    N2

Câu ví dụ

  • このテーブルは木きでできている。

    Cái bàn này được làm từ gỗ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét