Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 桜

10 nét

Hán Việt

Tí, Tý

Nghĩa

hoa anh đào

English: cherry

Onyomi (âm On)
オウヨウ
Kunyomi (âm Kun)
さくら
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1237 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 桜

  • 桜

    さくら

    hoa anh đào; cây anh đào

    N3

Câu ví dụ

  • 桜さくらが見みごろだ。

    Hoa anh đào đang độ đẹp nhất.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét