Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 棒

12 nét

Hán Việt

Bổng

Nghĩa

gậy, que, cây gậy

English: rod, stick, cane, pole, club, line

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1455 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 棒

  • 泥棒

    どろぼう

    kẻ trộm

    N4
  • 棒

    ぼう

    cây gậy; que

    N3
  • 鉄棒

    てつぼう

    thanh sắt; xà đơn

    N1

Câu ví dụ

  • 泥棒どろぼうが逃にげた。

    Tên trộm đã chạy thoát.

  • 彼かれは犬いぬを棒ぼうでたたいた。

    Anh ta lấy gậy đánh con chó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét