Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 秀

7 nét

Hán Việt

Tú

Nghĩa

ưu tú, xuất sắc

English: excel, excellence, beauty, surpass

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
ひいでる
Số nét
7
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#848 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 秀

  • 優秀

    ゆうしゅう

    ưu tú, xuất sắc

    N3

Câu ví dụ

  • 彼かれは優秀ゆうしゅうな脳外科のうげか医いだ。

    Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật não giỏi.

  • エジソンは秀才しゅうさいではなかった。

    Edison không phải là người học giỏi.

  • 彼かれはいわゆる秀才しゅうさいである。

    Cậu ấy là người mà ta gọi là học sinh giỏi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét