Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 稚

13 nét

Hán Việt

Trĩ

Nghĩa

non nớt, trẻ con

English: immature, young

Onyomi (âm On)
チジ
Kunyomi (âm Kun)
いとけないおさないおくておでる
Số nét
13
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1560 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 稚

  • 幼稚

    ようち

    ấu trĩ; trẻ con

    N2
  • 幼稚園

    ようちえん

    trường mẫu giáo

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは幼稚園ようちえんに通かよっている。

    Cậu bé đang đi học mẫu giáo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét