Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遣

13 nét

Hán Việt

Khiển, Khán

Nghĩa

phái đi, cử

English: dispatch, despatch, send, give, donate, do, undertake

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
つかう-つかい-づかいつかわすやる
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#664 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 遣

  • ~遣い

    ~づかい

    cách dùng ~

    N2
  • 小遣い

    こづかい

    tiền tiêu vặt

    N2
  • 仮名遣い

    かなづかい

    quy tắc viết kana

    N2
  • 言葉遣い

    ことばづかい

    cách dùng từ, cách ăn nói

    N2
  • 派遣

    はけん

    phái cử, điều động

    N1
  • 無駄遣い

    むだづかい

    sự tiêu xài lãng phí

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは派遣はけん社員しゃいんです。

    Cô ấy là nhân viên phái cử.

  • 私わたしの両親りょうしんがここにいる間まは上品じょうひんな言葉ことば遣づかいをして下ください。

    Trong lúc bố mẹ tôi ở đây, xin hãy ăn nói cho lịch sự.

  • 私わたしは小遣こづかいが不足ふそくしている。

    Tôi đang thiếu tiền tiêu vặt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét