Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遷

15 nét

Hán Việt

Thiên

Nghĩa

dời đi, thay đổi, di chuyển

English: transition, move, change

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
うつるうつすみやこがえ
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1937 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 遷

  • 変遷

    へんせん

    biến thiên; thay đổi

    N1

Câu ví dụ

  • 表面ひょうめん上じょう、本書ほんしょの大だい部分ぶぶんは一連いちれんの事例じれいの変遷へんせんを記録きろくしたものである。

    Nhìn bề ngoài, phần lớn cuốn sách này ghi lại diễn biến của một loạt các trường hợp.

  • 彼かれは部長ぶちょうの娘むすめさんを妊娠にんしんさせて、左遷させんされました。

    Anh ta làm con gái trưởng phòng có thai nên đã bị giáng chức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét