Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 避

16 nét

Hán Việt

Tị

Nghĩa

tránh, né

English: evade, avoid, avert, ward off, shirk, shun

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
さけるよける
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#756 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 避

  • 避ける

    さける

    tránh, né tránh

    N3
  • 避難

    ひなん

    sự lánh nạn, sơ tán

    N1
  • 避ける

    よける

    tránh, né

    N1

Câu ví dụ

  • 避難ひなん民みんたちは飢うえと闘たたかった。

    Những người tị nạn đã chống chọi với cái đói.

  • 彼かれは雨あめを避さける避難ひなん場所ばしょを捜さがした。

    Anh ấy tìm chỗ trú mưa.

  • 彼女かのじょは私わたしを避さけている。

    Cô ấy đang tránh mặt tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét