Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 還

16 nét

Hán Việt

Hoàn, Toàn

Nghĩa

trả lại, trở về

English: send back, return

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
かえる
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#910 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 還

  • 還元

    かんげん

    hoàn lại; khử (hóa học); quy về

    N1
  • 還暦

    かんれき

    sinh nhật 60 tuổi

    N1
  • 返還

    へんかん

    sự hoàn trả, trao trả

    N1

Câu ví dụ

  • 母方ははかたの祖父そふは明日あした還暦かんれきを迎むかえる。

    Ông ngoại tôi ngày mai tròn sáu mươi tuổi.

  • ゲイツ会長かいちょう、広告こうこく収入しゅうにゅうをユーザーに還元かんげんする意向いこう表明ひょうめい。

    Chủ tịch Gates tuyên bố ý định chia lại doanh thu quảng cáo cho người dùng.

  • 大使たいしはワルシャワから召還しょうかんされた。

    Đại sứ đã bị triệu hồi từ Warsaw.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét