Kanji 芽
8 nét
Hán Việt
Nha
Nghĩa
mầm, chồi, nụ
English: bud, sprout, spear, germ
- Onyomi (âm On)
- ガ
- Kunyomi (âm Kun)
- め
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #1691 / 2500
Chủ đề: Cây cỏ & Hoa
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
二人の間に愛情が芽生えた。
Tình cảm đã nảy nở giữa hai người.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|