Kanji 委
8 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
君はあの委員会のメンバーですか。
Bạn có ở trong hội đồng không?
当店では品物の委託販売をしています。
Cửa hàng chúng tôi nhận bán hàng ký gửi.
長官は彼に全権を委任した。
Ngài trưởng quan đã ủy thác toàn quyền cho anh ta.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nữ 女
- 女Nữ
- 始Thủy
- 好Hảo
- 姿Tư
- 婦Phụ
- 妻Thê
- 婚Hôn
- 妥Thỏa
- 威Uy
- 妙Diệu
- 娘Nương
- 嫌Hiềm
- 妊Nhâm
- 妹Muội
- 姉Tỉ
- 妨Phương
- 姫Chẩn
- 嫁Giá
- 娠Thần
- 姓Tính
- 如Như
- 媛Viện
- 妃Phi
- 娯Ngu
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|