Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 朴

6 nét

Hán Việt

Phác

Nghĩa

chất phác, mộc mạc, giản dị

English: crude, simple, plain, docile

Onyomi (âm On)
ボク
Kunyomi (âm Kun)
ほうほおえのき
Số nét
6
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1626 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 朴

  • 素朴

    そぼく

    mộc mạc; chất phác; giản dị

    N1

Câu ví dụ

  • マリーは素朴そぼくな学生がくせいだ。

    Marie là một học sinh chất phác.

  • 素朴そぼくな疑問ぎもんなんだけど、・・・トラとライオンはどっちが強つよいの?

    Câu hỏi ngây ngô thôi, nhưng... hổ với sư tử con nào mạnh hơn?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét