Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 林

8 nét

Hán Việt

Lâm

Nghĩa

rừng, lùm cây

English: grove, forest

Onyomi (âm On)
リン
Kunyomi (âm Kun)
はやし
Số nét
8
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#656 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan, Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 林

  • 林

    はやし

    rừng

    N4
  • 山林

    さんりん

    rừng núi

    N2
  • 森林

    しんりん

    rừng, lâm

    N2
  • 林業

    りんぎょう

    lâm nghiệp

    N1

Câu ví dụ

  • ランタンが林はやしを照てらした。

    Chiếc đèn lồng soi sáng khu rừng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét