Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 為

9 nét

Hán Việt

Vi

Nghĩa

vì, làm, lợi ích

English: do, change, make, benefit, welfare, be of use, reach to, try, practice, cost, serve as, good, advantage, as a result of

Onyomi (âm On)
イ
Kunyomi (âm Kun)
ためなるなすするたりつくるなり
Số nét
9
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#831 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 為

  • 為

    ため

    vì; lợi ích; để

    N4
  • 為る

    する

    làm; thử

    N3
  • 所為

    せい

    do, tại (lỗi)

    N3
  • 為る

    なる

    trở thành; có ích; đạt tới

    N3
  • 為替

    かわせ

    hối đoái; chuyển tiền

    N2
  • 為す

    なす

    làm; hoàn thành

    N2
  • 行為

    こうい

    hành vi; hành động

    N1

Câu ví dụ

  • 行為こういは言葉ことばよりも雄弁ゆうべん。

    Hành động quan trọng hơn lời nói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét