Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 種

14 nét

Hán Việt

Chủng, Chúng

Nghĩa

loại, giống, hạt giống

English: species, kind, class, variety, seed

Onyomi (âm On)
シュ
Kunyomi (âm Kun)
たね-ぐさ
Số nét
14
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#461 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 種

  • 種

    たね

    hạt giống; chất liệu, đề tài; nguyên nhân

    N3
  • 種類

    しゅるい

    chủng loại, loại

    N3
  • 人種

    じんしゅ

    chủng tộc

    N3
  • 一種

    いっしゅ

    một loại, một kiểu

    N3
  • 種

    しゅ

    giống, loài; loại

    N1
  • 各種

    かくしゅ

    các loại, nhiều loại

    N1
  • 種々

    しゅじゅ

    nhiều loại, đủ loại

    N1
  • 品種

    ひんしゅ

    giống (cây trồng, vật nuôi)

    N1

Câu ví dụ

  • 苦くは楽らくの種たね。

    Khổ trước sướng sau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét