Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 迎

7 nét

Hán Việt

Nghênh, Nghịnh

Nghĩa

đón, nghênh đón

English: welcome, meet, greet

Onyomi (âm On)
ゲイ
Kunyomi (âm Kun)
むかえる
Số nét
7
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#625 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 迎

  • 迎える

    むかえる

    đón; đón tiếp; chào đón

    N4
  • 歓迎

    かんげい

    sự hoan nghênh, tiếp đón

    N3
  • 迎え

    むかえ

    sự đón, người đi đón

    N3
  • 出迎え

    でむかえ

    sự ra đón

    N2
  • 出迎える

    でむかえる

    ra đón, đón tiếp

    N2

Câu ví dụ

  • 3時じに迎むかえに行いくね。

    Ba giờ tớ đến đón nhé.

  • トムは来年らいねん100歳さいを迎むかえる。

    Sang năm Tom sẽ tròn 100 tuổi.

  • だれでも歓迎かんげいします。

    Chào đón tất cả mọi người.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét